Wednesday, 16/10/2019

FXStreet treats your personal information as confidential and does not disclose it to any third parties other than the company selected. Your privacy is our greatest concern. FXStreet treats your personal information as confidential and does not disclose it to any third parties other than the company selected. Your privacy is our greatest concern

Fee for card services

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THẺ CỦA LAOVIETBANK

Ban hành kèm theo Quyết định số 3248 /QĐ-TGĐ ngày  30 / 07 /2018

Stt Phí dịch vụ thẻ ATM  Phí dịch vụ
1 Phí phát hành thẻ ATM lần đầu  
1.1 Phát hành thông thường:  
1.1.1 Thẻ thông thường 30.000 LAK/thẻ
1.1.2 Thẻ bạc 40.000 LAK/thẻ
1.1.3 Thẻ vàng 50.000 LAK/thẻ
1.1.4 Thẻ My Avatar 40.000 LAK/thẻ
1.1.5 Thẻ Liên kết 40.000 LAK/thẻ
1.1.6 Thẻ rành cho công ty sử dụng dịch vụ trả lương (loại thẻ thông thường)  20.000 LAK/thẻ
1.2 Phát hành thẻ nhanh:  
1.2.1 Thẻ thông thường 50.000 LAK/thẻ
1.2.2 Thẻ bạc 60.000 LAK/thẻ
1.2.3 Thẻ vàng 70.000 LAK/thẻ
2 Phát hành thẻ ATM mới thay thế thẻ cũ do hỏng, mất, ...   
2.1 Thẻ thông thường 20.000 LAK/thẻ
2.2 Thẻ bạc 25.000 LAK/thẻ
2.3 Thẻ vàng 30.000 LAK/thẻ
2.4 Thẻ My Avatar 30.000 LAK/thẻ
2.5 Thẻ Liên kết 30.000 LAK/thẻ
3 Phí thường niên sử dụng thẻ ATM  
3.1 Thẻ thông thường 2.000 LAK/tháng
3.2 Thẻ bạc 4.000 LAK/tháng
3.3 Thẻ vàng 5.000 LAK/tháng
3.4 Thẻ My Avatar 2.000 LAK/tháng
3.5 Thẻ Liên kết 2.000 LAK/tháng
4 Phí giao dịch thẻ ATM tại Việt Nam  
4.1 Phí giao dịch thẻ ATM LaoVietBank rút tiền tại máy ATM có kết nối hệ thống Banknet tại Việt Nam 1,5 USD/giao dịch
4.2 Phí giao dịch thẻ ATM LaoVietBank vấn tin số dư tài khoản tại máy ATM có kết nối hệ thống Banknet tại Việt Nam 0,15 USD/lần
5 Phí liên quan khác  
5.1 Phí đổi mã PIN 10.000 LAK/thẻ
5.2 Phí đóng thẻ ATM  
5.2.1 Đóng thẻ cũ để làm thẻ mới Miễn phí
5.2.2 Đóng thẻ do không sử dụng thẻ  20.000 LAK/thẻ
5.3 Phí kích hoạt lại thẻ ATM 10.000 LAK/lần/thẻ
5.4 Phí đổi tài khoản chính liên kết với thẻ 10.000 LAK/lần/thẻ/TK
5.5 Phí bổ sung tài khoản mới liên kết với thẻ 10.000 LAK/lần/thẻ/TK
5.6 Phí xem camera tại các cây ATM 20.000 LAK/lần/giao dịch
6 Phí chấp nhận các loại thẻ:  
6.1 Chấp nhận thẻ trên máy ATM:  
6.1.1 Phí rút tiền qua Laps 2.000 LAK/lần
6.1.2 Phí rút tiền qua Napas 1,5 USD/lần
6.1.3 Phí chấp nhận thẻ Napas 0,5 USD/lần
6.1.4 Phí chấp nhận thẻ VISA 20.000 LAK/lần
6.2 Chấp nhận thẻ qua POS (Thẻ Visa, Master, JCB, CUP)  Thu với cửa hàng đại lý Theo thỏa thuận,
Max 3%/Số tiền giao dịch
6.3 Rút tiền mặt bằng thẻ Visa card tại quầy
(Số tiền rút tối thiểu ≥ 50 USD)
3,5%/Số tiền rút,
Min 2USD