Wednesday, 13/11/2019

FXStreet treats your personal information as confidential and does not disclose it to any third parties other than the company selected. Your privacy is our greatest concern. FXStreet treats your personal information as confidential and does not disclose it to any third parties other than the company selected. Your privacy is our greatest concern

International Service Fees

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ CỦA LAOVIETBANK
Ban hành kèm theo Quyết định số  3247 /QĐ-TGĐ ngày  30 / 07 /2018

Stt Dịch vụ thanh toán quốc tế Phí dịch vụ
A CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ  
1 Chuyển tiền đến  
1.1 Chuyển đến từ nước ngoài vào TK của KH trong hệ thống LaoVietBank  0,05% Số tiền chuyển
Min: 5 USD; Max: 700 USD 
1.2 Chuyển đến để chuyển tiếp đi Ngân hàng khác   0,1% Số tiền chuyển; Min: 5 USD; Max: 800 USD 
1.3 Phí điện trả lại tiền cho Ngân hàng phát điện  10 USD 
1.4 Phí điện hỏi lại thông tin người thụ hưởng  5 USD 
2 Chuyển tiền đi   
2.1 Chuyển tiền đi qua hệ thống Swift  
2.1.1 Chuyển tiền USD, VND và EUR đi nước ngoài:  
   - Chuyển cho người thụ hưởng tại Việt Nam  0,08% Số tiền chuyển; Min: 5 USD; Max: 600 USD
Cộng (+) Điện phí 15 USD 
   - Chuyển cho người thụ hưởng tại nước ngoài (trừ Việt Nam)  0,1% Số tiền chuyển; Min: 5 USD;
Max: 700 USD; cộng (+) Điện phí 15USD 
   - Phí điện tra soát 15 USD/lần
   - Phí điện hủy lệnh chuyển tiền 15 USD/lần
   - Phí điện hỏi lại thông tin người thụ hưởng 5 USD/lần
   - Phí điện giao dịch có lệnh phí OUR:  
     + Đối với tiền USD:  
        * Chuyển đi Viet Nam: 15USD/món
        * Chuyển đi Thai Lan: 25USD/món
        * Chuyển đi nước khác: 47USD/món
     + Đối với tiền EUR 25EUR/món
     + Đối với tiền VND:   
       * Số tiền ≤100 triệu VND 100.000VND/món
       * Số tiền >100 triệu VND-500 triệu VND 200,000 VND/món
       * Số tiền >500 triệu VND - 1 tỷ VND 300,000VND/món
       * Số tiền >1 tỷ VND 500,000 VND/món
2.1.2 Chuyển tiền THB đi Thái Lan  
   - Phí điện chuyển tiền:  
     + Số tiền 5 triệu THB 0,2%/Số tiền chuyển; Min: 200THB; Max: 500THB
     + Số tiền > 5 triệu THB 5.000THB/giao dịch
   - Phí điện tra soát điện chuyển tiền đi 500 THB/điện
   - Phí điện hủy giao dịch chuyển tiền đi 500 THB/điện
   - Phí điện hỏi lại thông tin người thụ hưởng 500 THB/điện
   - Phí điện giao dịch có lệnh phí OUR Thu thêm 500 THB/giao dịch
2.2 Chuyển tiền nhanh Online IBMB/HomeBanking đi Việt Nam  
2.2.1 Phí chuyển tiền:  
   - Số tiền chuyển 10 triệu VND 3 USD/món
   - Số tiền chuyển >10 triệu VND-50 triệuVND 10 USD/món
   - Số tiền chuyển >50 triệu VND-100 triệuVND 15 USD/món
   - Số tiền chuyển >100 triệu VND-260 triệuVND hoặc tối đa tương đương 100 triệuLAK quy đổi 20 USD/món
2.2.2 Phí điện tra soát 5 USD
2.2.3 Phí điện giao dịch có lệnh phí OUR:  
   - Người thụ hưởng có TK tại BIDV  Thu thêm 20.000VND
   - Người thụ hưởng có TK tại NH khác  Thu thêm 50.000VND
2.3 Chuyển tiền nhanh qua Western Union  
2.3.1 Phí chuyển tiền  Theo biểu phí chuyển tiền Western Union cụ thể
2.3.2 Phí tra soát điện chuyển tiền 10.000LAK/lần
B DỊCH VỤ L/C  
3 L/C nhập khẩu  
3.1 Phí mở L/C có thời hạn 3 tháng  
3.1.1 Ký quỹ  bằng tiền mặt/tiền trong tài khoản tại LVB 0,05%/tháng, Min: 20 USD; Max: 250USD
Cộng (+) phí điện 50USD
3.1.2 Ký quỹ bằng tiền vay tại LVB  0,1%/tháng, Min: 20 USD; Max: 250USD
Cộng (+) phí điện 50USD 
3.1.3 Ký quỹ bằng tiền gửi có kỳ hạn tại LVB 0,2%/tháng, Min: 20 USD 
3.1.4 Ký quỹ bằng đảm bảo từ NHTM khác tại Lào 0,2%/tháng, Min: 20 USD 
3.2 Phí mở L/C có thời hạn >3 tháng  
3.2.1 Ký quỹ  bằng tiền mặt/tiền trong tài khoản tại LVB 0,05%/tháng, Min: 20 USD; Max: 300 USD
Cộng + phí điện 50 USD
3.2.2 Ký quỹ bằng tiền vay tại LVB  0,1%/tháng, Min: 20 USD; Max: 300 USD
cộng (+) phí điện 50 USD 
3.2.3 Ký quỹ bằng tiền gửi có kỳ hạn tại LVB 0,2%/tháng, Min: 20 USD 
3.3 Phí điều chỉnh  
3.3.1 Điều chỉnh tăng số tiền Như phát hành thư tín dụng + phí điện 15 USD
3.3.2 Điều chinh tăng thời hạn Như phát hành thư tín dụng + phí điện 15 USD
3.3.3 Điều chỉnh khác 20 USD + phí điện 15 USD
3.4 Phí thanh toán L/C nhập khẩu  
3.4.1 Phí giao dịch  0.02% số tiền thanh toán, Max: 100 USD
3.4.2 Phí điện 20 USD
3.4.3 Phí chứng từ bất đồng dưới hình thức LC 80 USD
3.5 Phí ký hậu vận đơn 20 USD
3.6 Phí hủy L/C  
3.6.1 Phí hủy LC 20 USD
3.6.2 Phí điện hủy LC 25 USD
3.7 Phí xác nhận LC Theo quy định của ngân hàng đại lý hoặc NH xác nhận
4 L/C xuất khẩu  
4.1 Thông báo L/C xuất khẩu  
4.1.1 Thông báo cho người thụ hưởng tại LVB 10 USD/lần
4.1.2 Thông báo cho người thụ hưởng tại NH khác 20 USD/lần
4.1.3 Thông báo cho người thụ hưởng tại ngân hàng khác qua SWIFT 20 USD/lần + phí điện 15 USD
4.2 Thông báo tu chỉnh LC/ hủy LC  
4.2.1 Thông báo cho người thụ hưởng tại LVB 10 USD/lần
4.2.2 Thông báo cho người thụ hưởng tại ngân hàng khác 20 USD/lần
4.3 Hủy L/C  
4.3.1 Phí hủy L/C 15 USD/lần
4.3.2 Phí điện hủy L/C 20 USD/lần
4.4 Nhận chứng từ nhờ thu hàng xuất dưới hình thức LC 20 USD/bộ
4.4.1 Phí điện liên quan đến việc nhờ thu 15 USD/điện
4.4.2 Phí bưu điện gửi bộ chứng từ cho NH nước ngoài Theo hóa đơn bưu điện thực tế
4.4.3 Phí thanh toán LC 0,1%/số tiền, Min: 5 USD; Max: 800 USD
4.5 Xác nhận L/C Căn cứ theo phê duyệt, Min: 50 USD
5 Chiết khấu bộ chứng từ nhờ thu dưới hình thức LC  
5.1 Tỷ lệ chiết khấu Theo phê duyệt trong từng thời kỳ
5.2 Lãi suất chiết khấu Theo lãi suất tiền vay
5.3 Phí điện liên quan đến việc nhờ thu 15 USD/điện
5.4 Phí bưu điện gửi bộ chứng từ cho NH nước ngoài Theo hóa đơn bưu điện thực tế
5.5 Phí thanh toán bộ chứng từ trả ngay 0,1% Số tiền thanh toán, Min: 5 USD; Max: 800 USD
5.6 Phí thanh toán bộ chứng từ trả chậm 0,1% Số tiền thanh toán, Min: 10 USD, Max: 1.000 USD
6 Nhờ thu chứng từ  
6.1 Nhờ thu xuất khẩu  
6.1.1 Nhận bộ chứng từ nhờ thu 20 USD/bộ
6.1.2 Phí điện liên quan đến việc nhờ thu 15 USD/điện
6.1.3 Thanh toán bộ chứng từ nhờ thu vào TK khách hàng tại LVB 0,1% Số tiền thanh toán,
Min: 5 USD; Max: 800 USD
6.1.4 Thanh toán bộ chứng từ nhờ thu vào TK khách hàng tại ngân hàng khác 0,1%Số tiền thanh toán;
Min: 10 USD; Max: 800 USD
6.2 Nhờ thu nhập khẩu  
6.2.1 Thông báo bộ chứng từ cho khách hàng tại LVB 10 USD/bộ
6.2.2 Thông báo bộ chứng từ cho khách hàng tại NH khác 20 USD/bộ
6.2.3 Thanh toán bộ chứng từ nhờ thu 0,1% Số tiền thanh toán, Min: 5 USD; Max: 800 USD
6.2.4 Phí điện liên quan 15 USD/điện
6.3 Hủy chứng từ nhờ thu  
6.3.1 Phí hủy bộ chứng từ nhờ thu 10 USD/bộ
6.3.2 Phí điện hủy bộ chứng từ nhờ thu 15 USD/bộ
6.4 Trả lại bộ chứng từ nhờ thu 20 USD/bộ+hóa đơn bưu điện thực tế
6.5 Chiết khấu bộ chứng từ nhờ thu ngoài hình thức LC Theo sự phê duyệt thực tế
C PHÍ KHÁC  
7 Tín dụng xuất khẩu  
7.1 Trước khi xuất khẩu Theo phê duyệt của Bộ phận QHKH
7.2 Sau khi xuất khẩu Theo phê duyệt của Bộ phận QHKH
8 Cam kết thanh toán qua LaoVietBank (xuất khẩu và nhập khẩu) 50.000 LAK/bộ
9 Thông báo thư bảo lãnh hoặc điều chỉnh thư bảo lãnh từ ngân hàng nước ngoài không có xác nhận 20 USD/lần
10 Phí kiểm tra lại giao dịch quá khứ đã quá 3 tháng với ngân hàng nước ngoài 15 USD/giao dịch