Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, Phòng giao dịch, Điểm giao dịch của LaoVietBank - Từ thứ 2 tới thứ 6: Từ 08h30 tới 16h00 (trừ ngày lễ, tết).
1. Tiện ích sản phẩm Thẻ tín dụng VISA
2. Hạn mức giao dịch thẻ
|
Hạn mức thanh toán và ngày sao kê |
|
|
Hạn mức giao dịch ứng tiền mặt tại ATM/POS |
3,000,000/Lần, tối đa 20,000,000/ngày, 20 lần/ngày |
|
Hạn mức giao dịch trên POS/Online |
Theo hạn mức hạn mức cấp tín dụng thẻ |
3. Biểu phí dịch vụ
|
STT |
Nội dung phí/Hạn mức giao dịch |
Mức phí mới |
|
I |
Nội dung phí giao dịch/dịch vụ |
|
|
1 |
Phí phát hành thẻ và phí quản lý thẻ |
|
|
1.1 |
Đối tượng cán bộ LVB |
|
|
- |
Thẻ chính |
Miễn phí phát hành lần đầu, các mức phí khác áp dụng như khách hàng thông thường |
|
- |
Thẻ phụ |
150.000 LAK/ thẻ |
|
1.2 |
Đối tượng khách hàng thông thường |
|
|
- |
Thẻ chính |
300.000 LAK/ thẻ |
|
- |
Thẻ phụ |
150.000 LAK/ thẻ |
|
- |
Phí phát hành lại |
150.000 LAK/ lần |
|
- |
Phí cấp lại PIN |
50.000 LAK/ lần |
|
- |
Phí kích hoạt lại thẻ |
30.000 LAK/ lần |
|
- |
Phí thường niên sử dụng thẻ |
300.000 LAK/ năm |
|
2 |
Phí giao dịch ứng tiền mặt tại máy ATM và tại POS của LVB |
|
|
- |
Hệ thống ATM của LVB |
Không thu |
|
|
Hệ thống POS của LVB |
Không thu |
|
3 |
Phí giao dịch ứng tiền mặt tại máy ATM/POS của ngân hàng khác |
|
|
- |
Giao dịch rút tiền mặt trên ATM/POS ngân hàng khác tại Lào |
6% giá trị giao dịch, tối thiểu 3 USD |
|
- |
Giao dịch rút tiền mặt trên ATM/POS ngân hàng quốc tế |
6% giá trị giao dịch, tối thiểu 3 USD |
|
4 |
Phí xử lý giao dịch trên AMT/POS/online của ngân hàng khác |
|
|
- |
Phí giao dịch qua Pos/online mua sắm hàng hóa thông thường |
3% giá trị giao dịch |
|
- |
Phí giao dịch mua bán ngoại tệ tại các trang web, app online |
3% giá trị giao dịch |
|
|
Phí phạt chậm thanh toán |
4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 40,000 Lak |
|
5 |
Phí thay đổi hạn mức tín dụng thẻ |
50.000 LAK/ lần |
|
4 |
Phí khiếu nại (Chargeback) |
|
|
- |
Giao dịch thông thường (rút tiền mặt, mua hàng hóa) |
100,000 LAK/ Giao dịch |
|
- |
Giao dịch mua vé máy bay, đặt khách sạn, Du lịch,… |
100,000 LAK/ Giao dịch |
|
6 |
Lãi suất tín dụng |
|
|
- |
Lãi suất tín dụng (Đối với giao dịch ứng rút tiền mặt tại ATM/ADM tính lãi suất từ ngày phát sinh giao dịch) |
15%/Năm, tối thiểu 15.000 LAK |
|
- |
Lãi suất tín dụng đối với giao dịch mua hang Online, thanh toán trên POS,… trường hợp không thanh toán theo thời gian được miễn lãi |
15%/Năm, tối thiểu 15.000 LAK |
|
7 |
Hạn mức thanh toán và ngày sao kê |
|
|
- |
Hạn mức giao dịch ứng tiền mặt tại ATM/POS |
3,000,000/Lần, tối đa 20,000,000/ngày, 20 lần/ngày |
|
- |
Hạn mức giao dịch trên POS/Online |
Theo hạn mức hạn mức cấp tín dụng thẻ |
|
- |
Ngày sao kê |
Ngày 20 hàng tháng |
|
- |
Ngày thanh toán tối thiểu |
Ngày 01, 02 hàng tháng |
|
- |
Ngày thực hiện trích nợ toàn bộ |
03, 04 hàng tháng |
|
- |
Thời gian miễn lãi tối đa đối với giao dịch mua hàng Online, thanh toán hàng hóa, dịch vụ trên POS |
45 ngày |
|
5 |
Phí gia hạn thẻ |
|
|
- |
Trong 45 ngày tính từ ngày thẻ hết hạn |
Miễn phí |
|
- |
Thẻ hết hạn trong 1 năm |
Miễn phí phát hành thẻ, thu phí thường niên bình thường |
|
- |
Thẻ hết hạn trên 1 năm |
Thu phí phát hành thẻ và thu phí thường niên bình thường |
|
6 |
Phí kịch hoạt lại thẻ trường hợp thẻ bị khóa do nợ thanh toán quá 3 tháng |
|
|
- |
Lần đầu (trương hợp muốn tiếp tục sử dụng |
Không thu |
|
- |
Lần thứ 2 |
50.000 LAK/Lần |
|
7 |
Phí đóng thẻ, đóng hạn mức tín dụng |
Không thu |
|
8 |
Phí in sao kê giao dịch |
Không thu |
|
- |
1 lần trong tháng |
Không thu |
|
- |
Từ lần thứ 2 |
10.000 LAK/Lần |