Thứ năm, 25/02/2021

 Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, Phòng giao dịch, Điểm giao dịch của LaoVietBank - Từ thứ 2 tới thứ 6: Từ 08h30 tới 16h00 (trừ ngày lễ, tết).

Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD  9.334 9.354
VND  0,4263 0,4348
CNY 1.429 1.458
THB 332,94 335,43
EUR 11.335 11.392
AUD 7.150 7.293
CHF 9.673 9.866
GBP 12.811 13,067
JPY 87,34 89,09
CAD 7.187 7.330
SGD 6.788 6.924

Kỳ hạn

LAK (%/năm)

USD (%/năm)

THB (%/năm)

1 Tháng

2.00

1.25

0.50

2 Tháng

2.50

1.50

0.50

3 Tháng

3.16

1.75

1.40

4 Tháng

3.25

1.75

1.40

5 Tháng

3.50

2.00

1.40

6 Tháng

4.00

2.50

2.00

7 Tháng

4.15

2.50

2.00

8 Tháng

4.50

2.75

2.00

9 Tháng

4.77

3.00

2.25

10 Tháng

5.00

3.25

2.25

11 Tháng

5.25

3.25

2.25

12 Tháng

5.60

3.75

2.50

13 Tháng

5.75

3.80

2.75

15 Tháng

6.00

4.25

2.75

18 Tháng

6.15

4.50

3.00

21 Tháng

6.43

4.75 3.00

24 Tháng

6.75

5.25

3.25

25 Tháng

6.75

5.25

3.25

30 Tháng 6.75 5.25 3.50

36 Tháng

6.80

6.00

4.00

42 Tháng 6.80 6.10 4.00

48 Tháng

6.80

6.15

4.25

54 Tháng 6.80 6.15 4.25

60 Tháng

6.80

6.25

4.50

Liên hệ

Thông tin liên lạc trực tiếp với các Phòng tại Lào Việt Bank/Hội sở chính:

Số điện thoại: 00856-21 251418- (Số điện thoại nội bộ của Phòng cần liên lạc) như sau:

 Khối

                          Phòng                        

Số điện thoại nội bộ

Dịch vụ

Phòng Dịch vụ khách hàng I

110,111,112

Phòng Dịch vụ khách hàng II

120,121,122

Phòng Thanh toán quốc tế

130,131,132

Kho quỹ tiền tệ - Nhà cũ

140

Kho quỹ tiền tệ - Nhà mới

150

Tín dụng

Phòng Quan hệ khách hàng

210,211,212

Phòng Quản lý rủi ro

220,221,222

Phòng Quản trị tín dụng

230,231,232

Tác nghiệp

Phòng Kiểm tra kiểm soát nội bộ

310,311,312

Phòng Nguồn vốn và Kinh doanh tiền tệ

320,321,322

Phòng Tài chính kế toán

330,331,333

Hỗ trợ

Văn phòng

410,411,412

Phòng Công nghệ thông tin

420,421,422