Thứ năm, 19/05/2022

 Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, Phòng giao dịch, Điểm giao dịch của LaoVietBank - Từ thứ 2 tới thứ 6: Từ 08h30 tới 16h00 (trừ ngày lễ, tết).

Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD  13.196 13.233
VND  0,6493 0,6623
CNY 1.877 1.915
THB 420,61 423,75
EUR 13.849 13.953
AUD 8.981 9.161
CHF 12.496 12.746
GBP 15.958 16,278
JPY 100,79 102,81
CAD 9.959 10.158
SGD 9.115 9.298

Kỳ hạn

LAK (%/năm)

USD (%/năm)

THB (%/năm)

1 Tháng

2.00

1.25

0.50

2 Tháng

2.50

1.50

0.50

3 Tháng

3.16

1.75

1.40

4 Tháng

3.25

1.75

1.40

5 Tháng

3.50

2.00

1.40

6 Tháng

4.00

2.50

2.00

7 Tháng

4.15

2.50

2.00

8 Tháng

4.50

2.75

2.00

9 Tháng

4.77

3.00

2.25

10 Tháng

5.00

3.25

2.25

11 Tháng

5.25

3.25

2.25

12 Tháng

5.60

3.75

2.50

13 Tháng

5.75

3.80

2.50

15 Tháng

6.00

4.25

2.60

18 Tháng

6.15

4.50

2.75

21 Tháng 6.43 4.75 2.80

24 Tháng

6.75

5.25

3.00

25 Tháng

6.75

5.25

3.10

30 Tháng 6.75 5.25 3.25

36 Tháng

6.80

6.00

3.90

42 Tháng 6.80 6.10 4.00

48 Tháng

6.80

6.15

4.15

54 Tháng 6.80 6.15 4.20

60 Tháng

6.80

6.25

4.40

Liên hệ

Thông tin liên lạc trực tiếp với các Phòng tại Lào Việt Bank/Hội sở chính:

Số điện thoại: 00856-21 251418- (Số điện thoại nội bộ của Phòng cần liên lạc) như sau:

 Khối

                          Phòng                        

Số điện thoại nội bộ

Dịch vụ

Phòng Dịch vụ khách hàng I

110,111,112

Phòng Dịch vụ khách hàng II

120,121,122

Phòng Thanh toán quốc tế

130,131,132

Kho quỹ tiền tệ - Nhà cũ

140

Kho quỹ tiền tệ - Nhà mới

150

Tín dụng

Phòng Quan hệ khách hàng

210,211,212

Phòng Quản lý rủi ro

220,221,222

Phòng Quản trị tín dụng

230,231,232

Tác nghiệp

Phòng Kiểm tra kiểm soát nội bộ

310,311,312

Phòng Nguồn vốn và Kinh doanh tiền tệ

320,321,322

Phòng Tài chính kế toán

330,331,333

Hỗ trợ

Văn phòng

410,411,412

Phòng Công nghệ thông tin

420,421,422