Chủ nhật, 29/01/2023

 Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, Phòng giao dịch, Điểm giao dịch của LaoVietBank - Từ thứ 2 tới thứ 6: Từ 08h30 tới 16h00 (trừ ngày lễ, tết).

Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD  16.754 16.923
VND  0,6878 0,7240
CNY 2.439 2.463
THB 504,63 509,73
EUR 17.981 18.161
AUD 11.599 11.831
CHF 16.734 17.069
GBP 20.267 20.672
JPY 127,93 130,49
CAD 11.708 11.942
SGD 12.091 12.333

Kỳ hạn

LAK (%/năm)

USD (%/năm)

THB (%/năm)

1 Tháng

2.00

1.25

0.50

2 Tháng

2.50

1.50

0.50

3 Tháng

3.16

1.75

1.40

4 Tháng

3.25

1.75

1.40

5 Tháng

3.50

2.00

1.40

6 Tháng

4.00

2.50

2.00

7 Tháng

4.15

2.50

2.00

8 Tháng

4.50

2.75

2.00

9 Tháng

4.77

3.00

2.25

10 Tháng

5.00

3.25

2.25

11 Tháng

5.25

3.25

2.25

12 Tháng

5.60

3.75

2.50

13 Tháng

5.75

3.80

2.50

15 Tháng

6.00

4.25

2.60

18 Tháng

6.15

4.50

2.75

21 Tháng 6.43 4.75 2.80

24 Tháng

6.75

5.25

3.00

25 Tháng

6.75

5.25

3.10

30 Tháng 6.75 5.25 3.25

36 Tháng

6.80

6.00

3.90

42 Tháng 6.80 6.10 4.00

48 Tháng

6.80

6.15

4.15

54 Tháng 6.80 6.15 4.20

60 Tháng

6.80

6.25

4.40

Liên hệ

Thông tin liên lạc trực tiếp với các Phòng tại Lào Việt Bank/Hội sở chính:

Số điện thoại: 00856-21 251418- (Số điện thoại nội bộ của Phòng cần liên lạc) như sau:

 Khối

                          Phòng                        

Số điện thoại nội bộ

Dịch vụ

Phòng Dịch vụ khách hàng I

110,111,112

Phòng Dịch vụ khách hàng II

120,121,122

Phòng Thanh toán quốc tế

130,131,132

Kho quỹ tiền tệ - Nhà cũ

140

Kho quỹ tiền tệ - Nhà mới

150

Tín dụng

Phòng Quan hệ khách hàng

210,211,212

Phòng Quản lý rủi ro

220,221,222

Phòng Quản trị tín dụng

230,231,232

Tác nghiệp

Phòng Kiểm tra kiểm soát nội bộ

310,311,312

Phòng Nguồn vốn và Kinh doanh tiền tệ

320,321,322

Phòng Tài chính kế toán

330,331,333

Hỗ trợ

Văn phòng

410,411,412

Phòng Công nghệ thông tin

420,421,422