Phí dịch vụ Thanh toán quốc tế
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ CỦA LAOVIETBANK
Ban hành kèm theo Quyết định số 3247 /QĐ-TGĐ ngày 30 / 07 /2018
| Stt | Dịch vụ thanh toán quốc tế | Phí dịch vụ |
|---|---|---|
| A | CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ | |
| 1 | Chuyển tiền đến | |
| 1.1 | Chuyển đến từ nước ngoài vào TK của KH trong hệ thống LaoVietBank | 0,05% Số tiền chuyển Min: 5 USD; Max: 700 USD |
| 1.2 | Chuyển đến để chuyển tiếp đi Ngân hàng khác | 0,1% Số tiền chuyển; Min: 5 USD; Max: 800 USD |
| 1.3 | Phí điện trả lại tiền cho Ngân hàng phát điện | 10 USD |
| 1.4 | Phí điện hỏi lại thông tin người thụ hưởng | 5 USD |
| 2 | Chuyển tiền đi | |
| 2.1 | Chuyển tiền đi qua hệ thống Swift | |
| 2.1.1 | Chuyển tiền USD, VND và EUR đi nước ngoài: | |
| - Chuyển cho người thụ hưởng tại Việt Nam | 0,08% Số tiền chuyển; Min: 5 USD; Max: 600 USD Cộng (+) Điện phí 15 USD |
|
| - Chuyển cho người thụ hưởng tại nước ngoài (trừ Việt Nam) | 0,1% Số tiền chuyển; Min: 5 USD; Max: 700 USD; cộng (+) Điện phí 15USD |
|
| - Phí điện tra soát | 15 USD/lần | |
| - Phí điện hủy lệnh chuyển tiền | 15 USD/lần | |
| - Phí điện hỏi lại thông tin người thụ hưởng | 5 USD/lần | |
| - Phí điện giao dịch có lệnh phí OUR: | ||
| + Đối với tiền USD: | ||
| * Chuyển đi Viet Nam: | 15USD/món | |
| * Chuyển đi Thai Lan: | 25USD/món | |
| * Chuyển đi nước khác: | 47USD/món | |
| + Đối với tiền EUR | 25EUR/món | |
| + Đối với tiền VND: | ||
| * Số tiền ≤100 triệu VND | 100.000VND/món | |
| * Số tiền >100 triệu VND-500 triệu VND | 200,000 VND/món | |
| * Số tiền >500 triệu VND - 1 tỷ VND | 300,000VND/món | |
| * Số tiền >1 tỷ VND | 500,000 VND/món | |
| 2.1.2 | Chuyển tiền THB đi Thái Lan | |
| - Phí điện chuyển tiền: | ||
| + Số tiền ≤ 5 triệu THB | 0,2%/Số tiền chuyển; Min: 200THB; Max: 500THB | |
| + Số tiền > 5 triệu THB | 5.000THB/giao dịch | |
| - Phí điện tra soát điện chuyển tiền đi | 500 THB/điện | |
| - Phí điện hủy giao dịch chuyển tiền đi | 500 THB/điện | |
| - Phí điện hỏi lại thông tin người thụ hưởng | 500 THB/điện | |
| - Phí điện giao dịch có lệnh phí OUR | Thu thêm 500 THB/giao dịch | |
| 2.2 | Chuyển tiền nhanh Online IBMB/HomeBanking đi Việt Nam | |
| 2.2.1 | Phí chuyển tiền: | |
| - Số tiền chuyển ≤ 10 triệu VND | 3 USD/món | |
| - Số tiền chuyển >10 triệu VND-50 triệuVND | 10 USD/món | |
| - Số tiền chuyển >50 triệu VND-100 triệuVND | 15 USD/món | |
| - Số tiền chuyển >100 triệu VND-260 triệuVND hoặc tối đa tương đương 100 triệuLAK quy đổi | 20 USD/món | |
| 2.2.2 | Phí điện tra soát | 5 USD |
| 2.2.3 | Phí điện giao dịch có lệnh phí OUR: | |
| - Người thụ hưởng có TK tại BIDV | Thu thêm 20.000VND | |
| - Người thụ hưởng có TK tại NH khác | Thu thêm 50.000VND | |
| 2.3 | Chuyển tiền nhanh qua Western Union | |
| 2.3.1 | Phí chuyển tiền | Theo biểu phí chuyển tiền Western Union cụ thể |
| 2.3.2 | Phí tra soát điện chuyển tiền | 10.000LAK/lần |
| B | DỊCH VỤ L/C | |
| 3 | L/C nhập khẩu | |
| 3.1 | Phí mở L/C có thời hạn ≤3 tháng | |
| 3.1.1 | Ký quỹ bằng tiền mặt/tiền trong tài khoản tại LVB | 0,05%/tháng, Min: 20 USD; Max: 250USD Cộng (+) phí điện 50USD |
| 3.1.2 | Ký quỹ bằng tiền vay tại LVB | 0,1%/tháng, Min: 20 USD; Max: 250USD Cộng (+) phí điện 50USD |
| 3.1.3 | Ký quỹ bằng tiền gửi có kỳ hạn tại LVB | 0,2%/tháng, Min: 20 USD |
| 3.1.4 | Ký quỹ bằng đảm bảo từ NHTM khác tại Lào | 0,2%/tháng, Min: 20 USD |
| 3.2 | Phí mở L/C có thời hạn >3 tháng | |
| 3.2.1 | Ký quỹ bằng tiền mặt/tiền trong tài khoản tại LVB | 0,05%/tháng, Min: 20 USD; Max: 300 USD Cộng + phí điện 50 USD |
| 3.2.2 | Ký quỹ bằng tiền vay tại LVB | 0,1%/tháng, Min: 20 USD; Max: 300 USD cộng (+) phí điện 50 USD |
| 3.2.3 | Ký quỹ bằng tiền gửi có kỳ hạn tại LVB | 0,2%/tháng, Min: 20 USD |
| 3.3 | Phí điều chỉnh | |
| 3.3.1 | Điều chỉnh tăng số tiền | Như phát hành thư tín dụng + phí điện 15 USD |
| 3.3.2 | Điều chinh tăng thời hạn | Như phát hành thư tín dụng + phí điện 15 USD |
| 3.3.3 | Điều chỉnh khác | 20 USD + phí điện 15 USD |
| 3.4 | Phí thanh toán L/C nhập khẩu | |
| 3.4.1 | Phí giao dịch | 0.02% số tiền thanh toán, Max: 100 USD |
| 3.4.2 | Phí điện | 20 USD |
| 3.4.3 | Phí chứng từ bất đồng dưới hình thức LC | 80 USD |
| 3.5 | Phí ký hậu vận đơn | 20 USD |
| 3.6 | Phí hủy L/C | |
| 3.6.1 | Phí hủy LC | 20 USD |
| 3.6.2 | Phí điện hủy LC | 25 USD |
| 3.7 | Phí xác nhận LC | Theo quy định của ngân hàng đại lý hoặc NH xác nhận |
| 4 | L/C xuất khẩu | |
| 4.1 | Thông báo L/C xuất khẩu | |
| 4.1.1 | Thông báo cho người thụ hưởng tại LVB | 10 USD/lần |
| 4.1.2 | Thông báo cho người thụ hưởng tại NH khác | 20 USD/lần |
| 4.1.3 | Thông báo cho người thụ hưởng tại ngân hàng khác qua SWIFT | 20 USD/lần + phí điện 15 USD |
| 4.2 | Thông báo tu chỉnh LC/ hủy LC | |
| 4.2.1 | Thông báo cho người thụ hưởng tại LVB | 10 USD/lần |
| 4.2.2 | Thông báo cho người thụ hưởng tại ngân hàng khác | 20 USD/lần |
| 4.3 | Hủy L/C | |
| 4.3.1 | Phí hủy L/C | 15 USD/lần |
| 4.3.2 | Phí điện hủy L/C | 20 USD/lần |
| 4.4 | Nhận chứng từ nhờ thu hàng xuất dưới hình thức LC | 20 USD/bộ |
| 4.4.1 | Phí điện liên quan đến việc nhờ thu | 15 USD/điện |
| 4.4.2 | Phí bưu điện gửi bộ chứng từ cho NH nước ngoài | Theo hóa đơn bưu điện thực tế |
| 4.4.3 | Phí thanh toán LC | 0,1%/số tiền, Min: 5 USD; Max: 800 USD |
| 4.5 | Xác nhận L/C | Căn cứ theo phê duyệt, Min: 50 USD |
| 5 | Chiết khấu bộ chứng từ nhờ thu dưới hình thức LC | |
| 5.1 | Tỷ lệ chiết khấu | Theo phê duyệt trong từng thời kỳ |
| 5.2 | Lãi suất chiết khấu | Theo lãi suất tiền vay |
| 5.3 | Phí điện liên quan đến việc nhờ thu | 15 USD/điện |
| 5.4 | Phí bưu điện gửi bộ chứng từ cho NH nước ngoài | Theo hóa đơn bưu điện thực tế |
| 5.5 | Phí thanh toán bộ chứng từ trả ngay | 0,1% Số tiền thanh toán, Min: 5 USD; Max: 800 USD |
| 5.6 | Phí thanh toán bộ chứng từ trả chậm | 0,1% Số tiền thanh toán, Min: 10 USD, Max: 1.000 USD |
| 6 | Nhờ thu chứng từ | |
| 6.1 | Nhờ thu xuất khẩu | |
| 6.1.1 | Nhận bộ chứng từ nhờ thu | 20 USD/bộ |
| 6.1.2 | Phí điện liên quan đến việc nhờ thu | 15 USD/điện |
| 6.1.3 | Thanh toán bộ chứng từ nhờ thu vào TK khách hàng tại LVB | 0,1% Số tiền thanh toán, Min: 5 USD; Max: 800 USD |
| 6.1.4 | Thanh toán bộ chứng từ nhờ thu vào TK khách hàng tại ngân hàng khác | 0,1%Số tiền thanh toán; Min: 10 USD; Max: 800 USD |
| 6.2 | Nhờ thu nhập khẩu | |
| 6.2.1 | Thông báo bộ chứng từ cho khách hàng tại LVB | 10 USD/bộ |
| 6.2.2 | Thông báo bộ chứng từ cho khách hàng tại NH khác | 20 USD/bộ |
| 6.2.3 | Thanh toán bộ chứng từ nhờ thu | 0,1% Số tiền thanh toán, Min: 5 USD; Max: 800 USD |
| 6.2.4 | Phí điện liên quan | 15 USD/điện |
| 6.3 | Hủy chứng từ nhờ thu | |
| 6.3.1 | Phí hủy bộ chứng từ nhờ thu | 10 USD/bộ |
| 6.3.2 | Phí điện hủy bộ chứng từ nhờ thu | 15 USD/bộ |
| 6.4 | Trả lại bộ chứng từ nhờ thu | 20 USD/bộ+hóa đơn bưu điện thực tế |
| 6.5 | Chiết khấu bộ chứng từ nhờ thu ngoài hình thức LC | Theo sự phê duyệt thực tế |
| C | PHÍ KHÁC | |
| 7 | Tín dụng xuất khẩu | |
| 7.1 | Trước khi xuất khẩu | Theo phê duyệt của Bộ phận QHKH |
| 7.2 | Sau khi xuất khẩu | Theo phê duyệt của Bộ phận QHKH |
| 8 | Cam kết thanh toán qua LaoVietBank (xuất khẩu và nhập khẩu) | 50.000 LAK/bộ |
| 9 | Thông báo thư bảo lãnh hoặc điều chỉnh thư bảo lãnh từ ngân hàng nước ngoài không có xác nhận | 20 USD/lần |
| 10 | Phí kiểm tra lại giao dịch quá khứ đã quá 3 tháng với ngân hàng nước ngoài | 15 USD/giao dịch |