Thứ bảy, 04/04/2020

 Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, Phòng giao dịch, Điểm giao dịch của LaoVietBank - Từ thứ 2 tới thứ 6: Từ 08h30 tới 16h00 (trừ ngày lễ, tết).

Tỉ giá
Ngoại tệ Mô tả Mua vào Bán ra
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản Tiền mặt
USD/LAK - Denomination: 1 - 20
- Denomination: 50 – 100
8.947
8.947
8.948 8.964 8.964
VND/LAK   0,4001 0,4002 0,4081 0,4081
CNY/LAK   1.234 1.234 1.259 1.259
THB/LAK   294,58 294,58 296,78 296,78
EUR/LAK - Denomination: 1 - 20
- Denomination: 50 – 100
9.647
9.647
9.648 9.697 9.697
AUD/LAK   5.253 5.253 5.358 5.358
CHF/LAK   8.622 8.622 8.795 8.795
GBP/LAK   10.709 10.709 10.924 10.924
JPY/LAK   80,10 80,10 81,70 81,70
CAD/LAK   5.945 5.945 6.064 6.064
SGD/LAK   5.803 5.803 5.919 5.919