Thứ sáu, 21/01/2022

 Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, Phòng giao dịch, Điểm giao dịch của LaoVietBank - Từ thứ 2 tới thứ 6: Từ 08h30 tới 16h00 (trừ ngày lễ, tết).

Tỉ giá
Ngoại tệ Mô tả Mua vào Bán ra
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản Tiền mặt
USD/LAK - Denomination: 1 - 20
- Denomination: 50 – 100
11.323
11.323
11.324 11.360 11.360
VND/LAK   0,5007 0,5008 0,5107 0,5107
CNY/LAK   1.768 1.768 1.804 1.804
THB/LAK   346,90 346,90 349,50 349,50
EUR/LAK - Denomination: 1 - 20
- Denomination: 50 – 100
12.504
12.504
12.505 12.598 12.598
AUD/LAK   7.682 7.682 7.835 7.835
CHF/LAK   11.422 11.422 11.651 11.651
GBP/LAK   14.611 14.611 14.903 14.903
JPY/LAK   96,15 96,15 98,07 98,07
CAD/LAK   8.554 8.554 8.725 8.725
SGD/LAK   7.914 7.914 8.072 8.072